Hình nền cho stillborn
BeDict Logo

stillborn

/ˈstɪlˌbɔːrn/ /ˈstɪlˌbɔrn/

Định nghĩa

noun

Thai chết lưu.

Ví dụ :

"The family was deeply saddened by the stillborn baby. "
Gia đình vô cùng đau buồn vì đứa bé bị thai chết lưu.
adjective

Chết yểu, chết non, không thành công.

Ví dụ :

Chiến dịch marketing mới đó coi như chết yểu; ngay từ buổi giới thiệu đầu tiên, đã không ai tỏ ra hứng thú với sản phẩm.