Hình nền cho straggles
BeDict Logo

straggles

/ˈstræɡəlz/ /ˈstræɡlz/

Định nghĩa

verb

Lạc đường, tụt lại phía sau, đi tản mát.

Ví dụ :

Anh ấy lạc khỏi đám đông và tự mình đi một hướng khác.
verb

Ví dụ :

Cây cà chua mọc lan tràn trên hàng rào vườn, những dây leo của nó vươn dài ra để đón ánh nắng mặt trời.