Hình nền cho straggled
BeDict Logo

straggled

/ˈstræɡəld/ /ˈstræɡld/

Định nghĩa

verb

Tản mát, tụt lại phía sau, đi lạc.

Ví dụ :

"He straggled away from the crowd and went off on his own."
Anh ấy tụt lại phía sau đám đông rồi tự ý đi một mình.
verb

Ví dụ :

Cây leo trên hàng rào bò lan sang sân nhà hàng xóm, phủ kín cả những bụi hoa hồng của họ.