verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, siết cổ. To stop flow through a vessel. Ví dụ : "The tight rubber band can strangulate a plant stem, preventing water from reaching the leaves. " Cái dây thun buộc quá chặt có thể siết nghẹt thân cây, khiến nước không thể đến được lá. medicine physiology anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cổ, siết cổ. To strangle. Ví dụ : "The robber tried to strangulate the store owner with a rope. " Tên cướp đã cố gắng siết cổ chủ cửa hàng bằng một sợi dây thừng. body action medicine police human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc