Hình nền cho strangulate
BeDict Logo

strangulate

/ˈstræŋɡjuleɪt/ /ˈstræŋɡjʊleɪt/

Định nghĩa

verb

Bóp nghẹt, siết cổ.

Ví dụ :

Cái dây thun buộc quá chặt có thể siết nghẹt thân cây, khiến nước không thể đến được lá.