Hình nền cho stratagem
BeDict Logo

stratagem

/ˈstɹæt.ə.dʒəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để đạt điểm cao hơn, Maria đã dùng mưu kế giả vờ ốm ngay trước bài kiểm tra, hy vọng thầy giáo sẽ cho cô thêm thời gian để học.