verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, hôi thối. To have a strong bad smell. Ví dụ : "The garbage truck's contents stunk up the whole neighborhood. " Đống rác trên xe tải bốc mùi hôi thối, làm cả khu phố bị ám ảnh. sensation nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, dở tệ, kém cỏi. To be greatly inferior; to perform badly. Ví dụ : "The new student's presentation stunk; everyone in the class felt it was very poorly done. " Bài thuyết trình của học sinh mới dở tệ; cả lớp đều cảm thấy nó làm rất kém. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tởm lợm, thối tha, đáng tởm. To give an impression of dishonesty or untruth. Ví dụ : "His story about losing his homework stunk; everyone knew he'd just forgotten it. " Câu chuyện anh ta kể về việc mất bài tập nghe tởm lợm lắm; ai cũng biết là anh ta chỉ quên làm thôi. character moral attitude negative communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, làm cho bốc mùi. To cause to stink; to affect by a stink. Ví dụ : "The garbage truck stunk up the entire neighborhood this morning. " Sáng nay, xe chở rác bốc mùi kinh khủng, làm cả khu phố nồng nặc mùi hôi thối. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc