Hình nền cho superheat
BeDict Logo

superheat

/ˈsuːpərˌhiːt/ /ˈsuːpɚˌhiːt/

Định nghĩa

verb

Làm quá nhiệt.

Ví dụ :

vi sóng đôi khi có thể làm quá nhiệt nước, khiến nước sôi trào bất ngờ khi bạn cho thêm gì đó vào.
verb

Quá nhiệt, làm quá nhiệt.

Ví dụ :

Quy trình công nghiệp sử dụng áp suất cao để quá nhiệt hơi nước, khiến nó hiệu quả hơn trong việc vận hành các tuabin của nhà máy điện.