noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đai bụng (ngựa). A long unpadded strap to pass over and keep in place a blanket, pack or saddle on an animal. Ví dụ : "The stable hand tightened the surcingle around the horse's blanket to prevent it from slipping off during the night. " Người giữ ngựa siết chặt dây đai bụng quanh tấm chăn của con ngựa để tránh chăn bị tuột ra trong đêm. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đai bụng ngựa, đai quấn bụng ngựa. A piece of tack wrapped around the belly of a horse, to use when longeing. Ví dụ : "Before beginning the longeing session, the trainer tightened the surcingle around the horse's belly to attach the side reins. " Trước khi bắt đầu buổi luyện tập chạy vòng tròn, huấn luyện viên siết chặt dây đai bụng quanh bụng ngựa để gắn dây cương phụ. animal sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đai áo, dây lưng áo. A girdle to fasten a garment, especially a cassock. Ví dụ : "The priest adjusted his surcingle to keep his cassock neatly in place during the service. " Vị linh mục chỉnh lại đai áo để giữ cho áo lễ được ngay ngắn trong suốt buổi lễ. wear religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc đai bụng. To fasten with a surcingle. Ví dụ : "The stablehand had to surcingle the blanket onto the horse's back tightly before the long ride. " Trước chuyến đi dài, người coi ngựa phải buộc đai bụng thật chặt cái chăn lên lưng ngựa. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc