Hình nền cho surcingle
BeDict Logo

surcingle

/ˈsɜːsɪŋɡ(ə)l/ /ˈsəɹsɪŋɡɫ̩/

Định nghĩa

noun

Dây đai bụng (ngựa).

Ví dụ :

Người giữ ngựa siết chặt dây đai bụng quanh tấm chăn của con ngựa để tránh chăn bị tuột ra trong đêm.
noun

Dây đai bụng ngựa, đai quấn bụng ngựa.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu buổi luyện tập chạy vòng tròn, huấn luyện viên siết chặt dây đai bụng quanh bụng ngựa để gắn dây cương phụ.