BeDict Logo

reins

/ɹeɪnz/
Hình ảnh minh họa cho reins: Tâm can, lòng dạ.
noun

Dù bác sĩ không tìm thấy vấn đề thể chất nào ở thận của cô ấy, cô ấy vẫn cảm thấy một nỗi buồn sâu sắc ở vùng đó, như thể tâm can cô nặng trĩu nỗi sầu muộn.

Hình ảnh minh họa cho reins: Lưng vòm.
noun

Để đảm bảo sự vững chắc của trần hầm hình vòm, công nhân cẩn thận lèn đất phía sau lưng vòm, gia cố thêm ở những chỗ đường cong tiếp giáp với tường.