verb🔗ShareĐi nghênh ngang, điệu bộ kênh kiệu. To walk with a swaying motion; hence, to walk and act in a pompous, consequential manner."After winning the game, the team captain swaggered off the field, a wide grin on his face. "Sau khi thắng trận đấu, đội trưởng đội bóng đi nghênh ngang ra khỏi sân, miệng cười toe toét.appearancecharacterattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNghênh ngang, vênh váo, hống hách, khoe khoang. To boast or brag noisily; to be ostentatiously proud or vainglorious; to bluster; to bully."After winning the game, the basketball player swaggered off the court, pumping his fist and yelling about how he was the best. "Sau khi thắng trận đấu, cầu thủ bóng rổ nghênh ngang rời sân, vừa đấm tay lên trời vừa la lối khoe khoang rằng mình là giỏi nhất.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc