noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ may, người may quần áo. A person who makes, repairs, or alters clothes professionally, especially suits and men's clothing. Ví dụ : "He works as a tailor on Swanston Street." Anh ấy làm thợ may trên đường Swanston. person job style wear industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thu, cá nhồng. The bluefish (Pomatomus saltatrix). Ví dụ : "The local fishermen reported catching several tailors (bluefish) off the coast this morning. " Sáng nay, ngư dân địa phương báo cáo đã bắt được vài con cá thu (cá nhồng) ngoài khơi. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, sửa quần áo. To make, repair, or alter clothes. Ví dụ : "We can tailor that jacket for you if you like." Chúng tôi có thể sửa áo khoác đó cho vừa vặn với bạn nếu bạn muốn. style wear job work industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo, chỉnh sửa, biến tấu, thiết kế riêng. To make or adapt (something) for a specific need. Ví dụ : "The teacher tailors the lessons to meet the individual needs of each student. " Giáo viên thiết kế bài học riêng để đáp ứng nhu cầu học tập của từng học sinh. work job business industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp. To restrict (something) in order to meet a particular need. Ví dụ : "a narrowly tailored law" Một đạo luật được điều chỉnh chặt chẽ để đáp ứng một nhu cầu cụ thể. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc