Hình nền cho tankas
BeDict Logo

tankas

/ˈtæŋkəz/

Định nghĩa

noun

Đản, người Đản.

Ví dụ :

Nhiều ghi chép lịch sử mô tả cuộc sống khó khăn của người Đản, những người mà theo truyền thống sinh sống và làm việc trên thuyền ở khu vực Quảng Châu.
noun

Thuyền, thuyền kiểu Trung Quốc.

Ví dụ :

Bến cảng nhộn nhịp đầy những loại thuyền khác nhau, bao gồm cả vài chiếc thuyền kiểu Trung Quốc (tankas) đang được những người phụ nữ chèo lái khéo léo để mời du khách đi dạo.
noun

Ví dụ :

Các thương nhân buôn bán trên Con Đường Tơ Lụa thường giao dịch bằng đồng tanka, loại tiền xu bạc phổ biến ở các vùng Trung Á.