noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng, khu. A division of a political unit. Ví dụ : "Switzerland is famous for being divided into 26 cantons, each with its own unique government. " Thụy sĩ nổi tiếng vì được chia thành 26 tổng, mỗi tổng có chính quyền riêng biệt. politics government nation area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xã, vùng, khu vực. A small community or clan. Ví dụ : "The small mountain village was made up of several family cantons, each with their own traditions. " Ngôi làng nhỏ trên núi được tạo thành từ nhiều nhóm gia đình nhỏ, mỗi nhóm có những truyền thống riêng. group family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc trên bên trái (của lá cờ). A subdivision of a flag, the rectangular inset on the upper hoist (i.e., flagpole) side (e.g., the stars of the US national flag are in a canton). Ví dụ : "The American flag features a blue canton filled with white stars in the upper left corner. " Cờ Mỹ có một góc trên bên trái màu xanh lam, được gọi là "canton," chứa đầy những ngôi sao trắng. nation government heraldry military part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc trên bên trái, phần tư trên bên trái (của huy hiệu). A division of a shield occupying one third of the chief, usually on the dexter side, formed by a perpendicular line from the top meeting a horizontal line from the side. Ví dụ : "The family crest features a gold lion on a blue field, with a small silver star placed in the canton of the shield. " Huy hiệu gia tộc có hình một con sư tử vàng trên nền xanh lam, với một ngôi sao bạc nhỏ được đặt ở góc trên bên trái của tấm khiên. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chia khu vực. To delineate as a separate district. Ví dụ : "The city planners decided to canton the industrial area from the residential neighborhoods to minimize noise pollution. " Các nhà quy hoạch thành phố quyết định phân chia khu công nghiệp thành một khu vực riêng biệt với khu dân cư để giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn. politics government area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân chia thành bang. To divide into cantons. Ví dụ : "The city planners decided to canton the large park into different zones: a playground, a garden, and a picnic area. " Các nhà quy hoạch thành phố quyết định phân chia khu công viên rộng lớn thành nhiều khu vực riêng biệt: khu vui chơi, vườn hoa và khu dã ngoại. politics government area nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, bố trí quân. To allot quarters to troops. Ví dụ : "The officer will canton the new recruits in the barracks near the training grounds. " Sĩ quan sẽ bố trí tân binh ở các doanh trại gần thao trường. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc hát, bài hát. A song or canto. Ví dụ : "The choir practiced the new canton for the upcoming school concert. " Dàn hợp xướng đã luyện tập khúc hát mới cho buổi hòa nhạc sắp tới của trường. music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc