Hình nền cho tanka
BeDict Logo

tanka

/ˈtɑːŋkə/ /ˈtæŋkə/

Định nghĩa

noun

Thể thơ tanka Nhật Bản.

A form of Japanese verse in five lines of 5, 7, 5, 7, and 7 morae.

Ví dụ :

Mỗi sáng, cô ấy luyện tập viết một bài tanka, một thể thơ Nhật Bản có năm dòng với số lượng âm tiết lần lượt là 5, 7, 5, 7 và 7, để nâng cao kỹ năng làm thơ của mình, cẩn thận đếm số âm tiết cho mỗi dòng.
noun

Thuyền bè, thuyền.

Ví dụ :

Sông Châu Giang điểm xuyết những chiếc thuyền bè, những cánh buồm sặc sỡ của chúng làm tăng thêm vẻ sống động cho con đường thủy nhộn nhịp này.