noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể thơ tanka Nhật Bản. A form of Japanese verse in five lines of 5, 7, 5, 7, and 7 morae. Ví dụ : "She practiced writing a tanka every morning to improve her poetry skills, carefully counting the syllables for each line. " Mỗi sáng, cô ấy luyện tập viết một bài tanka, một thể thơ Nhật Bản có năm dòng với số lượng âm tiết lần lượt là 5, 7, 5, 7 và 7, để nâng cao kỹ năng làm thơ của mình, cẩn thận đếm số âm tiết cho mỗi dòng. literature style art culture language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ đanh thép, lời lẽ mạnh mẽ. A strong, forceful expression Ví dụ : "Her tanka to the school principal about the unfair rules made everyone listen. " Lời lẽ đanh thép của cô ấy với hiệu trưởng về những quy định bất công đã khiến mọi người phải lắng nghe. language writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thangka, tranh Thangka. A Tibetan painting of the Buddha on fabric. Ví dụ : "The museum displayed a beautiful tanka depicting the life of the Buddha. " Viện bảo tàng trưng bày một bức tranh Thangka tuyệt đẹp vẽ lại cuộc đời của Đức Phật. art religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đản. An ethnic group of boat people in the Canton area. Ví dụ : "Along the Pearl River in Guangzhou, you can still see some Tanka families living on their traditional houseboats. " Dọc theo sông Châu Giang ở Quảng Châu, bạn vẫn có thể thấy một vài gia đình người Đản sinh sống trên những chiếc thuyền nhà truyền thống của họ. race group culture person history nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền bè, thuyền. A kind of boat used in Canton, about 25 feet long and often rowed by tanka women; junk. Ví dụ : "The Pearl River was dotted with tankas, their brightly colored sails adding a splash of vibrancy to the bustling waterway. " Sông Châu Giang điểm xuyết những chiếc thuyền bè, những cánh buồm sặc sỡ của chúng làm tăng thêm vẻ sống động cho con đường thủy nhộn nhịp này. nautical vehicle culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng Tanka, đơn vị tiền tệ Tanka. A coin and unit of currency of varying value, formerly used in parts of India and Central Asia. Ví dụ : "My grandmother collected old tanka coins, remnants of her travels through Central Asia. " Bà tôi sưu tầm những đồng tanka cổ, tàn tích còn sót lại từ những chuyến đi của bà qua Trung Á. value economy finance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc