noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa đường Tarmacadam. Ví dụ : "The school's new playground has a smooth tarmac surface. " Sân chơi mới của trường có bề mặt nhựa đường láng mịn. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa đường. Any bituminous road surfacing material. Ví dụ : "The school's driveway was recently paved with tarmac. " Đường lái xe vào trường mới được trải nhựa đường gần đây. material building traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt đường, đường nhựa. The driveable surface of a road. Ví dụ : "The children played hopscotch on the tarmac outside the school. " Bọn trẻ chơi lò cò trên mặt đường nhựa trước cổng trường. material vehicle place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân đỗ máy bay, đường lăn. The area of an airport, other than the runway, where planes park or maneuver. Ví dụ : "The luggage truck drove across the tarmac to reach the waiting airplane. " Chiếc xe chở hành lý chạy qua sân đỗ máy bay để đến chỗ chiếc máy bay đang chờ. area vehicle place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải nhựa đường. To pave with tarmacadam or a similar material. Ví dụ : "The school decided to tarmac the playground to make it safer for the children. " Nhà trường quyết định trải nhựa đường sân chơi để làm cho nó an toàn hơn cho bọn trẻ. material technology building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn bánh trên đường băng, chờ cất cánh. To spend time idling on a runway, usually waiting for takeoff clearance. Ví dụ : "Our plane had to tarmac for almost an hour before we finally took off due to heavy air traffic. " Máy bay của chúng tôi phải lăn bánh trên đường băng chờ cất cánh gần một tiếng đồng hồ vì lưu lượng giao thông trên không quá lớn trước khi cuối cùng cũng được bay. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc