verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, phủ bề mặt. To provide something with a surface. Ví dụ : "The construction crew is surfacing the road with asphalt. " Đội xây dựng đang tráng nhựa đường lên mặt đường. material appearance action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, phủ bề mặt. To apply a surface to something. Ví dụ : "The construction crew is surfacing the road with fresh asphalt. " Đội xây dựng đang tráng nhựa đường mới lên mặt đường. material technical building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, trồi lên. To rise to the surface. Ví dụ : "The submarine is slowly surfacing now after its deep dive. " Tàu ngầm đang từ từ nổi lên mặt nước sau khi lặn sâu. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa lên bề mặt, làm nổi lên. To bring to the surface. Ví dụ : "After years of being lost, new evidence is surfacing in the old case. " Sau nhiều năm bị bỏ xó, những bằng chứng mới đang dần nổi lên trong vụ án cũ. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, lộ diện. To come out of hiding. Ví dụ : "After weeks of hiding from his friends, the boy started surfacing at school again. " Sau nhiều tuần trốn tránh bạn bè, cậu bé bắt đầu lộ diện lại ở trường. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, lộ ra, nổi lên. For information or facts to become known. Ví dụ : "After years of silence, new evidence is surfacing about the old case. " Sau nhiều năm im lặng, bằng chứng mới đang dần lộ ra về vụ án cũ. media communication info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, làm lộ ra, đưa ra ánh sáng. To make information or facts known. Ví dụ : "New evidence is surfacing in the investigation, suggesting he was not alone. " Những bằng chứng mới đang dần lộ ra trong cuộc điều tra, cho thấy anh ta không đơn độc. communication media society politics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác lộ thiên. To work a mine near the surface. Ví dụ : "The mining company is surfacing a new section of the coal mine this year to reach the easily accessible seams. " Năm nay, công ty khai thác mỏ đang khai thác lộ thiên một khu vực mới của mỏ than để tiếp cận những vỉa than dễ khai thác. geology industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi lên, xuất hiện. To appear or be found. Ví dụ : "After many years, old photos of my childhood are finally surfacing on social media. " Sau nhiều năm, cuối cùng những tấm ảnh cũ thời thơ ấu của tôi cũng nổi lên/xuất hiện trên mạng xã hội. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu bề mặt, lớp phủ bề mặt. Material used to make a surface. Ví dụ : "asphalt road surfacings" Vật liệu làm lớp phủ bề mặt đường nhựa asphalt. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồi lên, sự nổi lên mặt nước. The act of coming above the surface. Ví dụ : "The researchers measured the number of surfacings per minute by each dolphin." Các nhà nghiên cứu đã đo số lần trồi lên mặt nước mỗi phút của từng con cá heo. action nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc