Hình nền cho surfacing
BeDict Logo

surfacing

/ˈsɜːrfəsɪŋ/ /ˈsɜːrfɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tráng, phủ bề mặt.

Ví dụ :

"The construction crew is surfacing the road with asphalt. "
Đội xây dựng đang tráng nhựa đường lên mặt đường.