Hình nền cho telecommunication
BeDict Logo

telecommunication

/ˌtɛləkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ /ˌtɛlɪkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đã đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng viễn thông để cải thiện tốc độ internet và dịch vụ điện thoại di động.