Hình nền cho thill
BeDict Logo

thill

/θɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận buộc con ngựa vào gọng vó của chiếc xe chở hàng.
noun

Đáy vỉa than, Lớp đất sét dưới vỉa than.

Ví dụ :

Những người thợ mỏ cẩn thận lấy than, luôn để ý đến lớp đất sét trơn trượt nằm dưới vỉa than để tránh sập hầm.