noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo bơ cứng. A type of confectionery made by boiling sugar (or treacle, etc) with butter or milk, then cooling the mixture so that it becomes hard Ví dụ : "The children shared the bag of toffees after school, each enjoying the sweet, buttery taste. " Bọn trẻ chia nhau túi kẹo bơ cứng sau giờ học, đứa nào cũng thích thú với vị ngọt ngào, béo ngậy của bơ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo bơ cứng. A small, individual piece of toffee Ví dụ : "a box of toffees" Một hộp kẹo bơ cứng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo cứng, kẹo bơ cứng. Any kind of sweets; candy Ví dụ : "The children received a bag of toffees as a reward for good behavior. " Lũ trẻ được thưởng một túi kẹo cứng vì đã ngoan ngoãn. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ kẹo bơ cứng. To coat in toffee. Ví dụ : "The baker will toffees the apples before adding them to the caramel apple pie. " Người thợ làm bánh sẽ phủ kẹo bơ cứng lên những quả táo trước khi cho chúng vào bánh táo caramel. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc