Hình nền cho treacle
BeDict Logo

treacle

/ˈtɹiː.kəl/

Định nghĩa

noun

Mật mía, đường mía, si rô.

Ví dụ :

Cô ấy rưới một lượng lớn mật mía lên bánh kếp của mình, làm cho chúng ngọt ngào hơn hẳn.
noun

Đường mật, lời lẽ ngọt xớt.

Ví dụ :

Bài phát biểu tốt nghiệp của anh ta toàn là những lời lẽ ngọt xớt; nó sến súa và không chân thành đến mức nhiều người phải đảo mắt ngán ngẩm.
noun

Thần dược, phương thuốc chữa bách bệnh.

Ví dụ :

Vị chính trị gia hứa rằng chính sách mới của ông sẽ là thần dược cho mọi vấn đề của thành phố, giải quyết tất cả mọi thứ từ thất nghiệp đến tắc nghẽn giao thông.