noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mía, đường mía, si rô. A syrupy byproduct of sugar refining; molasses or golden syrup. Ví dụ : "She poured a generous amount of treacle over her pancakes, making them extra sweet. " Cô ấy rưới một lượng lớn mật mía lên bánh kếp của mình, làm cho chúng ngọt ngào hơn hẳn. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường mật, lời lẽ ngọt xớt. Cloying sentimental speech. Ví dụ : "His graduation speech was full of treacle; it was so overly sentimental and insincere that many people rolled their eyes. " Bài phát biểu tốt nghiệp của anh ta toàn là những lời lẽ ngọt xớt; nó sến súa và không chân thành đến mức nhiều người phải đảo mắt ngán ngẩm. language literature style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu dấu, cục cưng. Sweetheart (from treacle tart). Ví dụ : ""When little Emily scraped her knee, her dad called her 'Treacle' to comfort her." " Khi emily bé nhỏ bị trầy đầu gối, ba gọi em là "cục cưng" để dỗ dành em. person language word family character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giải độc. An antidote for poison; theriac. Ví dụ : "In the old stories, a small amount of treacle was believed to protect the king from poison. " Trong những câu chuyện cổ, người ta tin rằng một lượng nhỏ thuốc giải độc có thể bảo vệ nhà vua khỏi bị đầu độc. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần dược, phương thuốc chữa bách bệnh. Any all-powerful curative; a general remedy, a cure-all. Ví dụ : "The politician promised that his new policy would be treacle for all the city's problems, solving everything from unemployment to traffic congestion. " Vị chính trị gia hứa rằng chính sách mới của ông sẽ là thần dược cho mọi vấn đề của thành phố, giải quyết tất cả mọi thứ từ thất nghiệp đến tắc nghẽn giao thông. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét mật, phết mật. To apply treacle to a surface, so as to catch flies or moths, etc. Ví dụ : "The farmer decided to treacle the window frame to catch the pesky flies buzzing around the kitchen. " Người nông dân quyết định phết mật lên khung cửa sổ để bắt lũ ruồi đáng ghét vo ve quanh bếp. substance animal insect action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc