noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu, hệ thống âm điệu. The system of seven tones built on a tonic key; the 24 major and minor scales. Ví dụ : "The composer carefully chose the tonality of C major to give the song a bright and cheerful feeling. " Nhà soạn nhạc đã cẩn thận chọn âm điệu Đô trưởng để mang đến cho bài hát một cảm giác tươi sáng và vui vẻ. music sound system theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm sắc. A sound of specific pitch and quality; timbre. Ví dụ : "The piano's tonality was bright and clear, perfect for playing a cheerful melody. " Âm sắc của cây đàn piano rất tươi sáng và rõ ràng, hoàn hảo để chơi một giai điệu vui tươi. sound music quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu, giọng điệu. The quality of all the tones in a composition heard in relation to the tonic. Ví dụ : "The song's happy tonality, centered around a bright major key, made everyone want to dance. " Âm điệu vui tươi của bài hát, tập trung vào một giọng trưởng tươi sáng, khiến ai nấy đều muốn nhún nhảy. music sound quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm sắc, tông màu. The interrelation of the tones in a painting. Ví dụ : "The artist achieved a calming effect through the subtle tonality of blues and greens in the landscape painting. " Họa sĩ đã tạo được hiệu ứng tĩnh lặng nhờ vào âm sắc xanh lam và xanh lục nhẹ nhàng, hài hòa trong bức tranh phong cảnh. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc