Hình nền cho tonality
BeDict Logo

tonality

/toʊnæˈlɪti/ /təʊnæˈlɪti/

Định nghĩa

noun

Âm điệu, hệ thống âm điệu.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã cẩn thận chọn âm điệu Đô trưởng để mang đến cho bài hát một cảm giác tươi sáng và vui vẻ.