verb🔗ShareGiẫm đạp, chà đạp. To crush something by walking on it."to trample grass or flowers"Giẫm đạp lên cỏ hoặc hoa.actionenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChà đạp, coi thường, đối xử tàn tệ. (by extension) To treat someone harshly."The new manager trampled the team's morale by criticizing everyone's work publicly. "Vị quản lý mới đã chà đạp tinh thần của cả đội bằng cách chỉ trích công khai công việc của mọi người.attitudecharacterinhumanmoralsocietyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiẫm đạp, giày xéo. To walk heavily and destructively."The crowd trampled the flowers in the park while rushing to see the concert. "Đám đông giẫm đạp lên hoa trong công viên khi xô đẩy nhau để xem hòa nhạc.environmentactiondisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChà đạp, giày xéo. (by extension) To cause emotional injury as if by trampling."Her hopes were trampled when she didn't get the job after the promising interview. "Hy vọng của cô ấy đã bị chà đạp khi cô ấy không được nhận công việc sau buổi phỏng vấn đầy hứa hẹn đó.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc