verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm đạp, chà đạp. To crush something by walking on it. Ví dụ : "to trample grass or flowers" Giẫm đạp lên cỏ hoặc hoa. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà đạp, vùi dập. (by extension) To treat someone harshly. Ví dụ : "The boss was trampling his employee's confidence by constantly criticizing his work in front of everyone. " Ông chủ đang vùi dập sự tự tin của nhân viên bằng cách liên tục chỉ trích công việc của anh ấy trước mặt mọi người. attitude inhuman action society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm đạp, chà đạp. To walk heavily and destructively. Ví dụ : "The excited crowd was trampling the flowerbeds as they rushed towards the stage. " Đám đông phấn khích giẫm đạp lên những luống hoa khi họ ùa về phía sân khấu. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà đạp, vùi dập. (by extension) To cause emotional injury as if by trampling. Ví dụ : "Her harsh criticism was trampling my confidence and making me doubt my abilities. " Lời chỉ trích gay gắt của cô ấy đang chà đạp lên sự tự tin của tôi và khiến tôi nghi ngờ khả năng của mình. emotion suffering mind human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giẫm đạp, sự chà đạp. The act of something that tramples. Ví dụ : "The garden suffered from the children's trampling as they ran through it playing tag. " Khu vườn bị tàn phá do sự giẫm đạp của bọn trẻ khi chúng chạy đuổi bắt nhau qua đó. action environment disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc