verb🔗ShareThử nghiệm, thí điểm. To carry out a series of tests on (a new product, procedure etc.) before marketing or implementing it."The warning system was extensively trialed before being fitted to all our vehicles."Hệ thống cảnh báo đã được thử nghiệm rộng rãi trước khi được lắp đặt trên tất cả các xe của chúng tôi.businesssciencetechnologyindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThử nghiệm, cho thử sức, đưa vào thử việc. To try out (a new player) in a sports team."The coach trialed several new players before choosing the starting lineup. "Huấn luyện viên đã cho thử sức vài cầu thủ mới trước khi chọn đội hình xuất phát.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc