noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôi, cặp. Pair, couple Ví dụ : "My parents formed a twain of excellent role models for my siblings and me. " Ba mẹ tôi là một cặp hình mẫu tuyệt vời cho anh chị em tôi và tôi noi theo. number group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, song đôi. Twofold Ví dụ : "My brother and I have a twain responsibility for keeping the garden tidy. " Anh trai tôi và tôi có trách nhiệm gấp đôi trong việc giữ cho khu vườn gọn gàng. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
numeral Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai. Two Ví dụ : "Bring me these twain cups of wine and water, and let us drink from the one we feel more befitting of this day." Hãy mang cho ta hai ly rượu vang và nước này, rồi chúng ta sẽ uống từ ly mà chúng ta thấy phù hợp với ngày hôm nay hơn. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia đôi, tách làm hai. To part in twain; divide; sunder. Ví dụ : "The clumsy woodcutter swung his axe, hoping to cleave the log in one blow, but instead, he only managed to twain it partially, leaving a large crack. " Người tiều phu vụng về vung rìu, hy vọng chẻ đôi khúc gỗ chỉ bằng một nhát, nhưng thay vào đó, anh ta chỉ có thể tách khúc gỗ ra làm hai một phần, để lại một vết nứt lớn. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc