BeDict Logo

twain

/tweɪn/
Hình ảnh minh họa cho twain: Chia đôi, tách làm hai.
verb

Chia đôi, tách làm hai.

Người tiều phu vụng về vung rìu, hy vọng chẻ đôi khúc gỗ chỉ bằng một nhát, nhưng thay vào đó, anh ta chỉ có thể tách khúc gỗ ra làm hai một phần, để lại một vết nứt lớn.