adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác nhau, riêng biệt. Sundry; separate; different. Ví dụ : "Although the twins shared the same genetic makeup, their sundered interests led them down very different career paths. " Mặc dù cặp song sinh có chung bộ gen, nhưng những sở thích khác nhau của họ đã dẫn đến những con đường sự nghiệp rất khác nhau. quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia cắt, sự phân ly, sự đoạn tuyệt. A separation into parts; a division or severance Ví dụ : "The earthquake caused a deep sunder in the road, making it impossible to drive across. " Trận động đất đã gây ra một vết nứt lớn trên đường, khiến cho xe cộ không thể đi qua được. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời, xé tan. To break or separate or to break apart, especially with force. Ví dụ : "The earthquake's force began to sunder the bridge, causing large cracks to appear in the concrete. " Sức mạnh của trận động đất bắt đầu xé toạc cây cầu, khiến những vết nứt lớn xuất hiện trên bê tông. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời. To part, separate. Ví dụ : "The earthquake's force was so strong that it sundered the road in two. " Trận động đất mạnh đến nỗi nó xé toạc con đường làm đôi. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi, để trần dưới nắng gió. To expose to the sun and wind. Ví dụ : "The farmer sundered the freshly harvested wheat, letting it dry in the sun and wind. " Người nông dân phơi lúa mì mới gặt dưới nắng gió cho khô. environment weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc