BeDict Logo

twitchers

/ˈtwɪtʃərz/
Hình ảnh minh họa cho twitchers: Người máy giật, vật máy giật.
noun

Người máy giật, vật máy giật.

Option 1 (Focus on people):

Thằng em trai tôi hay bị giật giật lắm; nó cứ chớp mắt liên tục.

Option 2 (Focus on animals/objects):

Cái máy cũ đó cứ bị nhảy giật, kim của nó cứ nhảy lung tung trên trang giấy.

Hình ảnh minh họa cho twitchers: Người đi săn chim quý hiếm, Người đam mê ngắm chim.
 - Image 1
twitchers: Người đi săn chim quý hiếm, Người đam mê ngắm chim.
 - Thumbnail 1
twitchers: Người đi săn chim quý hiếm, Người đam mê ngắm chim.
 - Thumbnail 2
noun

Người đi săn chim quý hiếm, Người đam mê ngắm chim.

Bãi đỗ xe địa phương chật kín xe cộ khi những người đam mê ngắm chim, lặn lội từ khắp nơi trên cả nước đổ về, hy vọng được nhìn thấy thoáng qua loài chim chích di cư quý hiếm.