

unceremoniously
Định nghĩa
Từ liên quan
formalities noun
/fɔːrˈmælətiz/ /fɔːrˈmælɪtiz/
Thủ tục, nghi thức.
difficulties noun
/ˈdɪfɪkəltiz/
Khó khăn, trở ngại, gian truân.
Học một ngôn ngữ mới thường gặp phải nhiều khó khăn, trở ngại, bao gồm việc nhớ từ vựng và hiểu các quy tắc ngữ pháp.
unhelpful adjective
/ʌnˈhɛlpfəl/
Vô ích, không giúp ích, chẳng giúp được gì.
Ngay cả khi bạn thực sự là nạn nhân, việc mang tâm lý nạn nhân cũng chẳng giúp ích được gì vì nó tước đi sức mạnh của bạn.