Hình nền cho formalities
BeDict Logo

formalities

/fɔːrˈmælətiz/ /fɔːrˈmælɪtiz/

Định nghĩa

noun

Thủ tục, nghi thức.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu công việc mới, tôi phải hoàn thành tất cả các thủ tục cần thiết, ví dụ như ký hợp đồng và điền vào các giấy tờ.
noun

Thủ tục, hình thức.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tham dự cùng một cuộc họp, báo cáo hàng tuần đã trở thành một trong những thủ tục mà chẳng ai thực sự để ý đến.
noun

Ví dụ :

Trước khi chính thức nhập học, bạn cần hoàn thành tất cả các thủ tục, ví dụ như nộp giấy khai sinh và hồ sơ sức khỏe.