BeDict Logo

underdog

/ˈʌndərˌdɔɡ/ /ˈʌndərˌdɑɡ/
Hình ảnh minh họa cho underdog: Kẻ yếu thế, người yếu thế, đội cửa dưới.
 - Image 1
underdog: Kẻ yếu thế, người yếu thế, đội cửa dưới.
 - Thumbnail 1
underdog: Kẻ yếu thế, người yếu thế, đội cửa dưới.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ yếu thế, người yếu thế, đội cửa dưới.

Tiệm bánh nhỏ mới mở là đội cửa dưới trong cuộc thi làm bánh của địa phương, nhưng mọi người đều ngạc nhiên bởi những chiếc bánh ngọt ngon tuyệt của tiệm.

Hình ảnh minh họa cho underdog: Luồn cầu.
noun

Ở khu vui chơi có một trò luồn cầu rất đỉnh, Leo bé tí đẩy em gái, chạy luồn bên dưới xích đu ngay khi em bé đu lên cao nhất.