Hình nền cho underdog
BeDict Logo

underdog

/ˈʌndərˌdɔɡ/ /ˈʌndərˌdɑɡ/

Định nghĩa

noun

Kẻ yếu thế, người yếu thế, đội cửa dưới.

Ví dụ :

Tiệm bánh nhỏ mới mở là đội cửa dưới trong cuộc thi làm bánh của địa phương, nhưng mọi người đều ngạc nhiên bởi những chiếc bánh ngọt ngon tuyệt của tiệm.
noun

Kẻ yếu thế, người yếu thế, cửa dưới.

Ví dụ :

Trong cuộc thi đánh vần ở trường, Maria là người yếu thế vì đây là lần đầu tiên em tham gia so tài với những bạn đã từng thắng trước đó.
noun

Ví dụ :

Ở khu vui chơi có một trò luồn cầu rất đỉnh, Leo bé tí đẩy em gái, chạy luồn bên dưới xích đu ngay khi em bé đu lên cao nhất.