Hình nền cho undifferentiated
BeDict Logo

undifferentiated

/ˌʌnˌdɪfəˈrɛnʃieɪtɪd/ /ˌʌndɪfəˈrɛnʃieɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa phân biệt, không phân biệt.

Ví dụ :

Dự án nghệ thuật trông không có gì khác biệt vì tất cả học sinh đều dùng cùng một loại màu và kỹ thuật vẽ.
adjective

Ví dụ :

"The early embryo was just a ball of undifferentiated cells; you couldn't tell which cells would become the heart or the brain yet. "
Phôi thai ở giai đoạn đầu chỉ là một khối tế bào chưa biệt hóa; bạn không thể biết tế bào nào sẽ phát triển thành tim hay não bộ được.
adjective

Ví dụ :

Vì rong biển là một loài Thallophyta, thân cây của nó chưa phân hóa, nghĩa là nó không có rễ, thân và lá thật sự với mô mạch dẫn được tổ chức rõ ràng.