Hình nền cho differentiated
BeDict Logo

differentiated

/ˌdɪfəˈrɛnʃieɪtɪd/ /ˌdɪfəˈrɛnʃiˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Phân biệt, làm khác biệt, tạo sự khác biệt.

Ví dụ :

Màu đỏ tươi đã làm chiếc xe của anh ấy khác biệt hẳn so với những chiếc xe màu bạc khác trong bãi đỗ xe.
verb

Ví dụ :

Các bạn học sinh trong lớp nâng cao đã phân hóa/biệt hóa các dự án nghiên cứu của mình bằng cách tập trung vào những khía cạnh độc đáo của chủ đề.