Hình nền cho unfledged
BeDict Logo

unfledged

/ˌʌnˈflɛdʒd/ /ʌnˈflɛdʒd/

Định nghĩa

adjective

Chưa mọc đủ lông, còn non nớt.

Ví dụ :

Chim mẹ cẩn thận mớm mồi cho những chú chim non chưa mọc đủ lông trong tổ, mình chúng vẫn còn trần trụi và chưa thể bay đi được.