Hình nền cho unfounded
BeDict Logo

unfounded

/ʌnˈfaʊndɪd/ /ˌʌnˈfaʊndɪd/

Định nghĩa

adjective

Vô căn cứ, không có cơ sở.

Ví dụ :

"an unfounded report; unfounded fears"
Một báo cáo vô căn cứ; những nỗi sợ hãi không có cơ sở.