Hình nền cho unsavory
BeDict Logo

unsavory

/ʌnˈseɪv.əɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Nhạt nhẽo, vô vị.

Ví dụ :

"The hospital food was bland and unsavory; it tasted of nothing at all. "
Đồ ăn ở bệnh viện thì nhạt nhẽo và vô vị; nó chẳng có mùi vị gì cả.
adjective

Đáng khinh, ô uế, không đứng đắn.

Ví dụ :

Tiếng xấu về quá khứ bất hảo của ông ta với vai trò là một tay gangster đã quay trở lại ám ảnh ông khi ông tranh cử chức thị trưởng New York.