adjective🔗ShareNhạt nhẽo, vô vị. Not savory; without flavor."The hospital food was bland and unsavory; it tasted of nothing at all. "Đồ ăn ở bệnh viện thì nhạt nhẽo và vô vị; nó chẳng có mùi vị gì cả.foodcharacternegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó chịu, dở tệ, không ngon. Of bad taste; distasteful."The used clothing store had an unsavory smell. "Cửa hàng bán quần áo cũ đó có một mùi rất khó chịu.qualitycharacterattitudemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó chịu, không hay, đáng ghét. Making an activity undesirable."The rumor about the teacher's past behavior was unsavory, making it difficult for students to concentrate in class. "Tin đồn về hành vi trong quá khứ của thầy giáo thật khó chịu, khiến học sinh khó tập trung trong lớp.charactermoralnegativequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐáng khinh, ô uế, không đứng đắn. Disreputable, not respectable, of questionable moral character."His unsavory reputation as a mobster came back to haunt him when he ran for mayor of New York."Tiếng xấu về quá khứ bất hảo của ông ta với vai trò là một tay gangster đã quay trở lại ám ảnh ông khi ông tranh cử chức thị trưởng New York.moralcharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc