Hình nền cho unthreaded
BeDict Logo

unthreaded

/ʌnˈθrɛdɪd/

Định nghĩa

verb

Tháo chỉ, rút chỉ.

Ví dụ :

Cô ấy cẩn thận rút chỉ ra khỏi kim sau khi hoàn thành dự án may vá của mình.