verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo chỉ, rút chỉ. To draw or remove a thread from. Ví dụ : "She carefully unthreaded the needle after finishing her sewing project. " Cô ấy cẩn thận rút chỉ ra khỏi kim sau khi hoàn thành dự án may vá của mình. technical machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo ra, nới lỏng. To loosen the connections of. Ví dụ : "After years of use, the constant vibrations had unthreaded the screws holding the shelf together. " Sau nhiều năm sử dụng, những rung động liên tục đã làm nới lỏng các ốc vít giữ kệ lại với nhau. technical machine process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn qua, xuyên qua. To make one's way through. Ví dụ : "The lost child unthreaded his way through the crowded market, searching for his mother. " Đứa trẻ lạc luồn lách qua khu chợ đông đúc, tìm kiếm mẹ. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc