verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay. To sway unsteadily from one side to the other; oscillate. Ví dụ : "The child was vacillating on the swing, going back and forth slowly, unsure if he wanted to swing higher. " Đứa trẻ đang dao động trên xích đu, đu đưa qua lại chậm rãi, có vẻ không chắc là có muốn đu cao hơn không. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lưỡng lự. To swing indecisively from one course of action or opinion to another. Ví dụ : "She was vacillating between ordering pizza or Chinese food for dinner. " Cô ấy cứ dao động, không biết nên gọi pizza hay đồ ăn Trung Quốc cho bữa tối. action attitude mind tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự do dự, sự lưỡng lự, sự колебание. Vacillation Ví dụ : "Her constant vacillation between choosing the red dress and the blue one made her late for the party. " Việc cô ấy cứ do dự mãi không biết chọn cái váy đỏ hay cái váy xanh khiến cô ấy bị trễ tiệc. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, không quyết đoán. Liable to vacillate; wavering, irresolute. Ví dụ : "The student, overwhelmed by options, was vacillating between choosing history and science for his elective. " Cậu sinh viên, vì có quá nhiều lựa chọn, cứ do dự mãi không biết nên chọn môn sử hay môn khoa học làm môn tự chọn. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc