verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp, gần, tiến gần. To be or come very close; to border; to approach. Ví dụ : "Eating blowfish verges on insanity." Ăn cá nóc gần như là một hành động điên rồ. condition situation tendency degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, gần như. To bend or incline; to tend downward; to slope. Ví dụ : "The path to the beach was verging steeply downward after the last set of stairs. " Con đường dẫn đến bãi biển gần như dốc thẳng đứng xuống sau bậc thang cuối cùng. direction tendency position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấp xỉ, gần như, có xu hướng. A neusis. Ví dụ : "The architect considered the verging necessary to seamlessly join the wall and the awkwardly angled roof. " Kiến trúc sư xem xét việc xử lý chi tiết giao nhau là cần thiết để kết nối liền mạch bức tường và mái nhà có góc nghiêng kỳ quặc. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc