noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy, cán bộ. A rod or staff of office, e.g. of a verger. Ví dụ : "The verger carried one of the church's verges during the procession, its silver head gleaming in the sunlight. " Người quản lý nhà thờ mang một trong những cây gậy cán bộ của nhà thờ trong đám rước, đầu bạc của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời. culture item royal government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, mép, rìa. An edge or border. Ví dụ : "The gardener carefully trimmed the verges of the lawn. " Người làm vườn cẩn thận cắt tỉa phần rìa cỏ của bãi cỏ. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, của quý. The phallus. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sào, mẫu. An old measure of land: a virgate or yardland. Ví dụ : "The old deed described the property as consisting of two verges of arable land. " Trong tờ đo cũ, khu đất được mô tả là bao gồm hai sào đất trồng trọt. area property agriculture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành, mép, bờ. A circumference; a circle; a ring. Ví dụ : "The circular flowerbed, a vibrant mix of colors, had a smooth, grassy verge around its edge. " Luống hoa tròn đầy màu sắc rực rỡ có một vành cỏ mượt mà bao quanh mép ngoài. area math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, mép. The shaft of a column, or a small ornamental shaft. Ví dụ : "The intricate carvings on the verges of the church columns were a beautiful sight. " Những chạm khắc tinh xảo trên gờ cột của nhà thờ là một cảnh tượng tuyệt đẹp. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mép mái, rìa mái. The edge of the tiling projecting over the gable of a roof. Ví dụ : "Rainwater streamed down the roof, cascading off the verges and onto the garden below. " Nước mưa chảy xiết xuống mái nhà, đổ ào ạt khỏi mép mái (verges) xuống khu vườn bên dưới. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, trục. The spindle of a watch balance, especially one with pallets, as in the old vertical escapement. Ví dụ : "The antique clockmaker carefully inspected the clock's intricate mechanism, paying particular attention to the wear on the verges which controlled the release of the gears. " Người thợ sửa đồng hồ cổ cẩn thận kiểm tra cơ chế phức tạp của chiếc đồng hồ, đặc biệt chú ý đến độ hao mòn trên các mấu (trục) điều khiển việc nhả bánh răng. technology time device machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát, gần, tiến gần. To be or come very close; to border; to approach. Ví dụ : "Eating blowfish verges on insanity." Ăn cá nóc gần như là một hành động điên rồ. tendency action condition point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, có xu hướng. To bend or incline; to tend downward; to slope. Ví dụ : "The path verges steeply downward just after the old oak tree, so be careful not to slip. " Con đường dốc đứng xuống ngay sau cây sồi cổ thụ, nên cẩn thận kẻo trượt chân. direction tendency position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc