BeDict Logo

verges

/ˈvɜːrdʒɪz/ /ˈvɜːrdʒəs/
Hình ảnh minh họa cho verges: Mấu, trục.
noun

Người thợ sửa đồng hồ cổ cẩn thận kiểm tra cơ chế phức tạp của chiếc đồng hồ, đặc biệt chú ý đến độ hao mòn trên các mấu (trục) điều khiển việc nhả bánh răng.