BeDict Logo

blowfish

/ˈbloʊfɪʃ/
Hình ảnh minh họa cho blowfish: Cá nóc.
 - Image 1
blowfish: Cá nóc.
 - Thumbnail 1
blowfish: Cá nóc.
 - Thumbnail 2
noun

Khi lặn biển ngắm san hô, chúng tôi thấy một con cá nóc phồng mình lên như một quả bóng gai để hù dọa một con cá lớn hơn.

Hình ảnh minh họa cho blowfish: Cá nóc.
 - Image 1
blowfish: Cá nóc.
 - Thumbnail 1
blowfish: Cá nóc.
 - Thumbnail 2
noun

Bố tôi thích gọi món cá nóc ở nhà hàng Nhật sang trọng lắm, nhưng tôi lúc nào cũng lo lắng vì chỉ cần một sai sót nhỏ trong khâu chế biến thôi là nó có thể trở thành chất độc rồi.