Hình nền cho weasels
BeDict Logo

weasels

/ˈwiːzəlz/

Định nghĩa

noun

Chồn, con chồn.

The least weasel, Mustela nivalis.

Ví dụ :

Một con chồn nhỏ màu nâu vụt chạy ngang qua cánh đồng của người nông dân.
noun

Ví dụ :

Người nông dân đặt bẫy để bảo vệ đàn gà của mình khỏi lũ chồn đang lẻn vào chuồng.
noun

Ví dụ :

Sau khi tự прядь sợi len, bà nội dùng con quay đo sợi để đo chính xác xem bà đã прядь được bao nhiêu mét cho dự án đan của mình.