verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, kích thích bằng máy rung. To stimulate with a vibrator. Ví dụ : "The massage therapist used a vibrating device to vibe the tense muscles in Sarah's back. " Nhân viên mát-xa đã dùng một thiết bị rung để rung và kích thích các cơ bắp căng cứng ở lưng của Sarah. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chill, thư giãn, tận hưởng. To relax and enjoy oneself. Ví dụ : "After a long week of exams, the students finally vibed at the beach. " Sau một tuần dài thi cử, cuối cùng các sinh viên cũng đã thư giãn và tận hưởng tại bãi biển. attitude entertainment culture action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, đồng ý. To agree. Ví dụ : ""We vibed on the idea of ordering pizza for dinner, so that's what we did." " Chúng tôi thấy hợp ý với việc gọi pizza ăn tối, nên chúng tôi đã làm như vậy. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp cạ, tâm đầu ý hợp. To get along; to hit it off. Ví dụ : ""Even though they just met, Sarah and I really vibed at the party last night." " Tuy mới gặp nhau thôi, nhưng tối qua tôi và Sarah hợp cạ cực kỳ ở bữa tiệc. communication human society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc