noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn rung. A vibraphone. Ví dụ : "The jazz band featured a solo performance on the vibe, its shimmering notes filling the concert hall. " Ban nhạc jazz có một màn độc tấu bằng đàn rung, những nốt nhạc lấp lánh của nó tràn ngập phòng hòa nhạc. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung cảm, năng lượng. Vibration. Ví dụ : "The loud music's deep bass created a strong vibe in the room, I could feel the vibration in my chest. " Tiếng bass trầm của nhạc lớn tạo ra một rung cảm mạnh mẽ trong phòng, tôi có thể cảm nhận được sự rung động trong lồng ngực. sensation energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi tình dục, máy rung tình dục. A vibrator (sex toy). sex device body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khí, Cảm nhận, Năng lượng. (originally New Age jargon) An atmosphere or aura felt to belong to a person, place or thing. Ví dụ : "The couple canceled their night out when they got a bad vibe from the new babysitter." Cặp đôi hủy buổi tối hẹn hò khi họ cảm thấy nguồn năng lượng tiêu cực từ người giữ trẻ mới. culture sensation attitude style being quality place abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, kích thích bằng máy rung. To stimulate with a vibrator. Ví dụ : "The physical therapist used a device to vibe the patient's sore muscles, hoping to ease the tension. " Nhà vật lý trị liệu dùng một thiết bị để rung các cơ đang đau nhức của bệnh nhân, với hy vọng làm giảm căng thẳng. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, tận hưởng. To relax and enjoy oneself. Ví dụ : "After a long week of exams, the students just wanted to vibe by the pool, listening to music and doing nothing. " Sau một tuần thi cử dài dằng dặc, các bạn sinh viên chỉ muốn thư giãn, tận hưởng bên hồ bơi, nghe nhạc và chẳng làm gì cả. entertainment action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, đồng ý. To agree. Ví dụ : ""I vibe with your idea to order pizza for dinner tonight." " Tôi thấy hợp ý với việc đặt pizza ăn tối nay đó. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp cạ, tâm đầu ý hợp. To get along; to hit it off. Ví dụ : ""I was worried about meeting my new roommate, but we vibed immediately and spent the whole evening talking." " Lúc đầu tôi lo lắng khi gặp bạn cùng phòng mới, nhưng chúng tôi hợp cạ ngay lập tức và nói chuyện cả buổi tối. communication attitude human sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc