noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa chớp. A shutter on a window. Ví dụ : "The sun was too bright in the bedroom, so I closed the volet to block out the light. " Trời nắng gắt quá, nên tôi kéo cửa chớp phòng ngủ xuống để chắn bớt ánh sáng. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh, ván gấp. The wing of a triptych. Ví dụ : "The museum guide carefully closed the left volet of the triptych, revealing a different scene underneath. " Người hướng dẫn viên bảo tàng cẩn thận khép cánh trái của bức họa ba tấm lại, để lộ ra một cảnh khác ở bên dưới. art part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc