Hình nền cho wheedle
BeDict Logo

wheedle

/ˈwiː.dəl/

Định nghĩa

noun

Người dỗ ngọt, người nịnh nọt.

Ví dụ :

Cái kiểu dỗ ngọt của cậu học sinh đó, cứ liên tục khen thầy cô, cuối cùng cũng khiến cô cho thêm điểm.