noun🔗ShareNgười dỗ ngọt, người nịnh nọt. A coaxing person."The wheedle of the student, constantly praising the teacher, eventually got her to give extra credit. "Cái kiểu dỗ ngọt của cậu học sinh đó, cứ liên tục khen thầy cô, cuối cùng cũng khiến cô cho thêm điểm.characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, dụ dỗ, ngon ngọt. To cajole or attempt to persuade by flattery."Little Timmy tried to wheedle a cookie from his mother by telling her she was the best baker in the world. "Thằng nhóc Timmy cố gắng nịnh nọt mẹ cho nó một cái bánh quy bằng cách khen mẹ là người làm bánh ngon nhất thế giới.communicationhumanactioncharactersocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDụ dỗ, nịnh nọt, ngon ngọt. To obtain by flattery, guile, or trickery.""The little boy tried to wheedle a cookie from his mom by saying she was the best baker in the world." "Thằng bé cố gắng nịnh mẹ xin một cái bánh quy bằng cách nói mẹ là người làm bánh ngon nhất thế giới.actioncharacterattitudecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc