Hình nền cho whoa
BeDict Logo

whoa

/wəʊ/ /woʊ/

Định nghĩa

verb

Ô, bảo dừng.

Ví dụ :

Người nông dân phải hô "ô" để ra lệnh dừng con ngựa đang chạy trốn trước khi nó đến hàng rào.