noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đời. A person's life. Ví dụ : "Taking care of a child's nelly is a big responsibility. " Chăm sóc cuộc đời của một đứa trẻ là một trách nhiệm lớn. being soul human philosophy person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, bóng, pê-đê. An effeminate homosexual man. person human society culture attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, người ngốc nghếch, kẻ ngớ ngẩn. A silly person. Ví dụ : ""Don't be such a nelly; you're wearing your shoes on the wrong feet!" " Đừng có ngốc nghếch thế; bạn đang đi giày nhầm chân rồi kìa! person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim báo bão lớn. A giant petrel, Macronectes giganteus and Macronectes halli. Ví dụ : "The marine biologist spotted a nelly scavenging for scraps near the fishing trawler. " Nhà sinh vật biển đó đã nhìn thấy một con chim báo bão lớn đang kiếm ăn thừa gần tàu đánh cá. bird animal biology nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu đà, ẻo lả. Unmanly; effeminate. Ví dụ : "Some people thought his gentle nature and love of fashion made him seem a bit nelly. " Một số người nghĩ rằng tính cách nhẹ nhàng và sở thích thời trang khiến anh ấy trông hơi điệu đà, ẻo lả. character human attitude sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc