BeDict Logo

winkle

/ˈwɪŋkəl/
Hình ảnh minh họa cho winkle: Ốc biển, ốc.
noun

Đi dạo trên bãi biển, đứa trẻ thích thú chỉ vào một con ốc biển mà nó tìm thấy đang nằm giữa đám rong biển.