Hình nền cho winkle
BeDict Logo

winkle

/ˈwɪŋkəl/

Định nghĩa

noun

Ốc biển, ốc.

A periwinkle or its shell, of family Littorinidae.

Ví dụ :

Khi đi dạo trên bãi biển, cô ấy đã nhặt vài vỏ ốc biển để trang trí lâu đài cát của mình.
noun

Ốc biển, ốc.

Any one of various marine spiral gastropods, especially, in the United States, either of two species Busycotypus canaliculata and Busycon carica.

Ví dụ :

Đi dạo trên bãi biển, đứa trẻ thích thú chỉ vào một con ốc biển mà nó tìm thấy đang nằm giữa đám rong biển.