noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị âm thanh chủ động. Initialism of active acoustic device.; active acoustical device. Ví dụ : "The sonar technician carefully calibrated the AAD before deploying it to search for the underwater object. " Kỹ thuật viên sonar cẩn thận hiệu chỉnh thiết bị âm thanh chủ động (AAD) trước khi triển khai nó để tìm kiếm vật thể dưới nước. technology sound device electronics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho đạn dược tiên tiến. Initialism of advanced ammunition depot. Ví dụ : ""The newly constructed AAD ensured a steady supply of specialized bullets for the training exercise." " Kho đạn dược tiên tiến mới xây đảm bảo nguồn cung ổn định đạn dược chuyên dụng cho cuộc tập trận. military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Aad: Adenin đinucleotit alloxazin. Initialism of alloxazine adenine dinucleotide. Ví dụ : "The research paper detailed the role of AAD in bacterial metabolism. " Bài nghiên cứu chi tiết vai trò của AAD (adenin đinucleotit alloxazin) trong quá trình trao đổi chất của vi khuẩn. biochemistry compound biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu chảy liên quan đến kháng sinh. Initialism of antibiotics-associated diarrhea. Ví dụ : "After a week of taking strong antibiotics for her sinus infection, Maria developed AAD and had to consult her doctor. " Sau một tuần uống kháng sinh mạnh để trị nhiễm trùng xoang, Maria bị tiêu chảy do dùng kháng sinh và phải đi khám bác sĩ. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cũ, già. Old Ví dụ : "My grandfather's aad house is a beautiful, historic building. " Ngôi nhà cũ của ông tôi là một công trình lịch sử, rất đẹp. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc