BeDict Logo

impairments

/ɪmˈpɛərmənts/
Hình ảnh minh họa cho impairments: Suy giảm, sự suy yếu, hao mòn.
noun

Suy giảm, sự suy yếu, hao mòn.

Công ty đã công bố việc hao mòn đáng kể giá trị các tài sản bất động sản do thị trường đang suy thoái, phản ánh việc đánh giá lại giá trị xuống thấp hơn.