Hình nền cho impairments
BeDict Logo

impairments

/ɪmˈpɛərmənts/

Định nghĩa

noun

Sự suy yếu, sự suy giảm, khuyết tật.

Ví dụ :

Sau tai nạn, bác sĩ kiểm tra xem thị lực của anh ấy có bị suy giảm gì không.
noun

Suy giảm, sự suy yếu, hao mòn.

Ví dụ :

Công ty đã công bố việc hao mòn đáng kể giá trị các tài sản bất động sản do thị trường đang suy thoái, phản ánh việc đánh giá lại giá trị xuống thấp hơn.